ngái ngủ

  1. đg. Chưa hết buồn ngủ hoặc chưa tỉnh táo hẳn sau khi vừa ngủ dậy. Giọng ngái ngủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngái ngủ"

ngái ngủ
Cô bé ngồi trên giường với vẻ mặt ngái ngủ.